Máy lạnh MITSUBISHI SRK/12CT-S5

Máy lạnh MITSUBISHI SRK/12CT-S5 Máy lạnh MITSUBISHI SRK/12CT-S5
  • Hãng sản xuất: Mitsubishi Heavy Industries
  • Model: SRK/SRC12CT-S5
  • Loại: Treo tường
  • Công suất: 11,771 Btu/h
SRK/12CT-S5 MÁY LẠNH MITSUBISHI 8.800.000 VND Số lượng: 0 Bộ

  • Máy lạnh MITSUBISHI SRK/12CT-S5

  • Đăng ngày 04-01-2019 10:01:19 PM - 31 Lượt xem
  • Mã sản phẩm: SRK/12CT-S5
  • Giá bán: 8.800.000 VND

    • Hãng sản xuất: Mitsubishi Heavy Industries
    • Model: SRK/SRC12CT-S5
    • Loại: Treo tường
    • Công suất: 11,771 Btu/h

Bảng giá máy lạnh trên chỉ mang tính chất tham khảo. Quý khách  vui lòng liên hệ theo số điện thoại 0918.196.596,  02713.879.188. hoặc đến trực tiếp đến công ty để nhận được giá tốt nhất.

 MÁY LẠNH MITSUBISHI SRK/SRC 12CT-S5

CHỨC NĂNG TIẾT KIỆM ĐIỆN
Chế độ tiết kiệm điện
Máy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh nha bạn
 Eco
CHỨC NĂNG ĐẢO GIÓ
  auto flapMemory flapUP DOWNGió thổi xa
Chế độ đảo gió tự động
Tự động chọn góc thổi chếch để tối đa việc làm lạnh.
 
Chế độ nhớ vị trí cánh đảo
Khi cánh tản gió quay, bạn có thể chọn vị trí dừng bất kỳ của chúng. Khi khởi động lại máy, máy sẽ nhớ vị trí cánh đảo ở lần vận hành trước đó.
 
Góc đảo cánh Lên/Xuống
Chọn góc độ lên/xuống theo độ rộng mong muốn.
 
Lưu lượng gió thôi xa
Nguyên lý đặc biệt Jet Flow tạo ra dòng khí có lưu lượng lớn, thổi xa với công công suất tiêu thụ điện năng tối thiểu.

CHỨC NĂNG LỌC KHUẨN
 mặt nạ tháo đượchoạt động tự làm sạch
Mặt nạ dàn lạnh tháo lắp được
Măt nạ được tháo lắp một cách dễ dàng và làm sạch bộ lọc một cách đơn giản bằng cách tháo ra, rửa dưới vòi nước và phơi khô, bạn thực hiện công việc này hàng tháng nhé.
Hoạt động tự làm sạch
Khi chọn chế độ tự làm sạch, máy sẽ tự vệ sinh khô trong vòng 2 giờ, dàn lạnh được làm khô và hạn chế nấm mốc.

CHỨC NĂNG TIỆN NGHI
 Hi powerautoDry Off timer on timer24h timer Sleep gọn nhẹ   
Chế độ làm lạnh nhanh
Máy hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút.
Chế độ tự động
Tự động chọn chế độ vận hành ( Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độ trong phòng tại thời điểm cài đặt.
Chế độ khử ẩm
Làm giảm độ ẩm bằng cách kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh.
Chế độ định giờ tắt máy
Thường ban đêm nhiệt độ sẽ giảm dần, nếu tối bạn bật máy lạnh đến đêm bạn đang ngủ lạnh quá phải dậy tắt máy thì sẽ mất giấc ngủ của bạn, bạn nên sử dụng chế độ tự động tắt nhé.
Chế độ định giờ khởi động
Bạn đi làm về và muốn được vào căn phòng mát mẻ ngay thì bạn hãy sử dụng bộ định giờ khởi động máy tự động nhằm giúp nhiệt độ phòng đạt theo mong muốn khi bắt đầu sử dụng.
Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h
Bằng cách kết hợp 2 bộ định giờ bật/tắt máy, bạn có thể cài đặt cho cả 2 thời điểm vận hành trong 1 ngày. Với một lần cài đặt bộ đinh giờ sẽ bật hoặc tắt hệ thống ở một thời gian xác định lặp đi lặp lại hàng ngày.
Chế độ ngủ
Giúp kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt độ phòng không quá lạnh hay quá nóng.
Kích thước nhỏ gọn
Nhờ vào công nghệ "Heavy Duty Micro" ứng dụng vào cấu hình cánh tản nhiệt mới, tạo ra dòng sản phẩm có kích thước nhỏ gọn.

CHỨC NĂNG KHÁC
tự động báo lỗi nút khởi động trên thân máy Tự khởi động Luminous 
Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố
Trong trường hợp máy bị sự cố, bộ vi xử lý sẽ tự động chẩn đoán và báo lỗi.( Vui lòng liên lạc với TRẠM BẢO HÀNH tại địa phượng để được kiểm tra và sửa chữa).
Nút khởi động trên thân máy
Nút ON/OFF trên thân dàn lạnh sử dụng khi không thể sử dụng được bộ điều khiển từ xa.
Chức năng tự khởi động
Trong các trường hợp nguồn điện bị ngắt đột ngột máy sẽ tự động kích hoạt lại khi có điện và hoạt động theo chế độ trước khi nguồn bị ngắt.
Nút nhấn dạ quang
Bộ điều khiển từ từ xa với nút bấm dạ quang tự phát sáng tiện lợi cho người sử dụng trong phòng tối.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
 Kiểu máy
 Hạng mục
Dàn lạnh SRK12CT-S5
Dàn nóng SRC12CT-S5
Nguồn điện 1 Pha, 220/240V, 50Hz
 
Công suất lạnh
 
kW 3.450
BTU/h 11,771
Công suất tiêu thụ điện kW 1.12
CSPF 3.520
Dòng điện A 5.3/5.1
Kích thước ngoài (Cao x Rộng x Sâu) Dàn lạnh mm 262 x 769 x 230
Dàn nóng mm 595 x 780 (+62) x 290
 Trọng lượng tịnh Dàn lạnh kg 7.5
Dàn nóng kg 31
 Lưu lượng gió Dàn lạnh m3/min (Hi/Me/Lo) 10.5/9.0/8.0
Dàn nóng m3/min (Hi/Me/Lo) 32
Môi chất lạnh R410A
 Kích cỡ đường ống Đường lỏng mm ᶲ 6.35 (1/4”)
Đường gas mm ᶲ 12.7 (1/2”)
 
 

  Ý kiến bạn đọc

Sản phẩm cùng loại
 
Tìm kiếm sản phẩm
sản phẩm mới

Follow us

Back To Top
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây